ngoằn ngoèo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋwan˨˩ ŋwɛ̤w˨˩ ŋwaŋ˧˧ ŋwɛw˧˧ ŋwaŋ˨˩ ŋwɛw˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋwan˧˧ ŋwɛw˧˧

Định nghĩa[sửa]

ngoằn ngoèo

  1. vằn vèo. Cong đi cong lại nhiều lần.
    Đường ngoằn ngoèo.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]