ngoan cố

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Tính từ

ngoan cố

  1. Khăng khăng không chịu từ bỏ ý nghĩ, hành động bị phản đối mạnh mẽ.
    Ngoan cố không chịu nhận khuyết điểm.
    Thái độ ngoan cố.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác