ngon

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

ngon

  1. (Thức ăn, thức uống) Gây được cảm giác thích thú, làm cho ăn hoặc uống không thấy chán.
    Món ăn ngon.
    Rượu ngon.
    Gạo ngon cơm.
  2. Ngủ sayyên giấc, đem lại cảm giác dễ chịu cho cơ thể.
    Ngủ ngon.

Dịch

gây cảm giác thích khi ăn

Phó từ

  1. (Khẩu ngữ) Giỏi, cừ, đáng khen, đáng phục.
    Bài toán khó thế mà giải rất ngon.
    Thằng nhỏ chịu đau ngon lắm.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác