ngon ngọt
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋɔn˧˧ ŋɔ̰ʔt˨˩ | ŋɔŋ˧˥ ŋɔ̰k˨˨ | ŋɔŋ˧˧ ŋɔk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋɔn˧˥ ŋɔt˨˨ | ŋɔn˧˥ ŋɔ̰t˨˨ | ŋɔn˧˥˧ ŋɔ̰t˨˨ | |
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Tính từ
ngon ngọt
- Như ngon.
[sửa] Định nghĩa
ngon ngọt
- Ph,
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)