nguyên
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “nguyên”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Phó từ
nguyên
- Trước kia là (thường đứng trước một từ chỉ chức vụ).
- Nguyên trưởng phòng hành chính.
- Anh ta nguyên là nông dân, nay là quân nhân.
Danh từ
nguyên
Tính từ
nguyên
Định nghĩa
nguyên
- T,
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.