nguyên

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo-vi.png
Wikipedia có bài viết về:



Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Phó từ

nguyên

  1. Trước kia là (thường đứng trước một từ chỉ chức vụ).
    Nguyên trưởng phòng hành chính.
    Anh ta nguyên là nông dân, nay là quân nhân.

Danh từ

nguyên

  1. Người đi kiện.
    Bên nguyên đòi bên bị bồi thường.

Tính từ

nguyên

  1. Còn như khi mới được tạo nên, làm ra.
    Áo mới nguyên.
  2. "Nguyên khai" nói tắt.
    Dầu nguyên.

Định nghĩa

nguyên

  1. T,

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.