nguyên tử

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Quyển Wikipedia có bài viết về:
nguyên tử
nguyên tử

Cách phát âm

Từ nguyên

Phiên âm Hán Việt của chữ Hán (nguyên, “nguồn gốc” và tử, “phần tử nhỏ bé”).

Danh từ

nguyên tử

  1. Phần tử nhỏ nhất của nguyên tố hoá học, gồm một hạt nhân ở giữa và một hay nhiều electron xung quanh.

Dịch

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác