nhà chính trị
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲa̤ː˨˩ ʨïŋ˧˥ ʨḭʔ˨˩ | ɲaː˧˧ ʨḭn˩˧ tʂḭ˨˨ | ɲaː˨˩ ʨɨn˧˥ tʂi˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲaː˧˧ ʨïŋ˩˩ tʂi˨˨ | ɲaː˧˧ ʨïŋ˩˩ tʂḭ˨˨ | ɲaː˧˧ ʨḭ̈ŋ˩˧ tʂḭ˨˨ | |
Danh từ [sửa]
nhà chính trị
- Người chuyên trách vạch ra đường lối, chính sách của Nhà nước.
- Nguyễn.
- Trãi là một nhà chính trị lỗi lạc.
- Người chuyên đứng ra tuyên truyền, vận động chính trị.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)