nhà khoa học
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Định nghĩa
nhà khoa học
- Người học giả chuyên làm công tác nghiên cứu khoa học tự nhiên hay xã hội.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Mục lục |
nhà khoa học