nhà khoa học

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Định nghĩa

nhà khoa học

  1. Người học giả chuyên làm công tác nghiên cứu khoa học tự nhiên hay xã hội.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác