nhà thờ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲɐ̤ː˨˩ tʰə̤ː˨˩ | ɲɐː˧˧ tʰəː˧˧ | ɲɐː˨˩ tʰəː˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲɐː˧˧ tʰəː˧˧ | |||
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
nhà thờ
- Nơi thờ phụng tổ tiên.
- Nhà thờ tổ.
- Nhà thờ họ.
- Nơi thờ chúa Jesus để giáo dân đến lễ.
- Đi lễ nhà thờ.
- Nhà thờ xứ.
- Tổ chức nắm quyền hành trong Công giáo.
- Thế lực của nhà thờ.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)