nhái

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲaːj˧˥ ɲa̰ːj˩˧ ɲaːj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲaːj˩˩ ɲa̰ːj˩˧

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự [sửa]

Danh từ [sửa]

nhái

nhái

  1. Loài động vật thuộc loại ếch, mình nhỏdài.
    Oai oái như rắn bắt nhái. (tục ngữ)

Từ liên hệ [sửa]

Dịch [sửa]

Động từ [sửa]

nhái

  1. Nhắc lại giọng nói của người khác.
    nhái lời nói của chị nó để trêu tức.
  2. Bắt chước.
    Nhái mẫu hàng.
    Nhái một thứ hàng.

Dịch [sửa]

Tham khảo [sửa]

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.