nhánh

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲɐːʲŋ˧˥ ɲɐ̰ːŋ˩˧ ɲɐːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲɐːʲŋ˩˩ ɲɐ̰ːʲŋ˩˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

nhánh

  1. Cây hoặc củ con mới sinh ra thêm từ gốc.
    Nhánh hành.
    Nhánh gừng.
    Lúa đẻ nhánh.
  2. Cành nhỏ và mềm mọc ra từ thân hay từ cành lớn.
    Cành đào nhiều nhánh.
    Tỉa bớt nhánh hoa.
  3. Cái nhỏ hơn, phân ra từ cái chính, nhưng vẫn nối liền với cái chính.
    Sông có ba nhánh.
    Hầm có nhiều nhánh thông ra ngoài.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa