nhân
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “nhân”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Danh từ
nhân
- Phần ở trong một số loại hạt.
- Nhân hạt sen.
- Phần ở giữa một thứ bánh.
- Nhân bánh giò.
- Nhân bánh bao.
- Bộ phận ở trung tâm.
- Nhân Trái đất.
- Bộ phận ở giữa tế bào.
- Nhân tế bào có chức năng quan trọng trong hoạt động sống.
- Cơ sở của sự phát triển.
- Họ là nhân của phong trào.
- Lòng yêu thương người.
- Nhân là thật thà, thương yêu, hết lòng giúp đỡ đồng chí và đồng bào (Hồ Chí Minh)
- Bán mình là hiếu cứu người là nhân (Truyện Kiều)
- Điều do đó mà có kết quả.
- Quan hệ giữa nhân và quả.
- Người
- Nhân bất học bất tri lý
Liên từ
Động từ
nhân
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.