nhân dân

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲɜn˧˧ zɜn˧˧ ɲɜŋ˧˥ jɜŋ˧˥ ɲɜŋ˧˧ jɜŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲɜn˧˥ gɜn˧˥ ɲɜn˧˥˧ gɜn˧˥˧

[sửa] Từ nguyên

Nhân: người; dân: người dân

[sửa] Danh từ

nhân dân

  1. Toàn thể người dân trong một nước hay một địa phương.
    Bất kì việc gì cũng vì lợi ích của nhân dân mà làm (Hồ Chí Minh)
    Sự nhất trí trong.
    Đảng và trong nhân dân (Phan Văn Khải)

[sửa] Tính từ

nhân dân

  1. Thuộc về mọi người trong nước hoặc ở một địa phương.
    Toà án.
    Tính dân tộc và tính nhân dân.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa