nhân viên
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲən˧˧ viən˧˧ | ɲəŋ˧˥ jiəŋ˧˥ | ɲəŋ˧˧ jiəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲən˧˥ viən˧˥ | ɲən˧˥˧ viən˧˥˧ | ||
Danh từ [sửa]
nhân viên
- Người làm việc trong một cơ quan, tổ chức, phân biệt với thủ trưởng của cơ quan, tổ chức đó.
- Nhân viên bán hàng.
- Nhân viên đại sứ quán.
- Ngạch cán bộ cấp thấp nhất.
- Nhân viên đánh máy bậc.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)