nhìn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲi̤n˨˩ ɲin˧˧ ɲɨn˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲin˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

nhìn

  1. Chú ý trông.
    Bà nheo mắt nhìn những giọt nắng vàng (Nguyên Hồng)
    Nhìn cây nhớ núi, nhìn sông nhớ nguồn (Tố Hữu)
  2. Xem xét, nhận định.
    Nhìn vấn đề một cách khách quan.
  3. Trông nom.
    Bận quá, chẳng nhìn gì đến con.
  4. Để mắt tới.
    Không có thì giờ nhìn đến sách vở.
  5. Thừa nhận.
    Bố nó không nhìn nó nữa.
  6. Trông ra, đối diện với.
    Nhà ông ấy nhìn ra sông.

Tham khảo[sửa]