nhĩ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲiʔi˧˥ | ɲi˧˩˨ | ɲi˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲḭ˩˧ | ɲi˧˩ | ɲḭ˨˨ | |
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “nhĩ”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
nhĩ
- Màng mỏng chắn ngang giữa tai ngoài và tai giữa, rung lên khi tiếng động lọt vào tai.
- Như tai.
- Bạt nhĩ.
- Lỗ ở diện tẩu thuốc phiện để nhét thuốc vào khi hút.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.