nhưng mà
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲɨŋ˧˧ mɐ̤ː˨˩ | ɲɨŋ˧˥ mɐː˧˧ | ɲɨŋ˧˧ mɐː˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲɨŋ˧˥ mɐː˧˧ | ɲɨŋ˧˥˧ mɐː˧˧ | ||
[sửa] Liên từ
nhưng mà
- Như nhưng.
- Xấu người nhưng mà tốt nết.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)