nhận thức

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Danh từ

nhận thức

  1. Quá trình hoặc kết quả phản ánhtái hiện hiện thực vào trong tư duy; quá trình con người nhận biết, hiểu biết thế giới khách quan, hoặc kết quả của quá trình đó.
    Nâng cao nhận thức.
    nhận thức đúng.
    Những nhận thức sai lầm.

Động từ

nhận thức

  1. Nhận rabiết được, hiểu được. được vấn đề.
    Nhận thức rõ khó khăn và thuận lợi.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác