nhỉ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲḭ˧˩˧ | ɲi˧˩˨ | ɲi˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲi˧˩ | ɲḭʔ˧˩ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Thán từ [sửa]
nhỉ
- Từ đặt sau một câu nói để khẳng định.
- Vui nhỉ!
- Từ đặt sau một đại từ ngôi thứ hai để tranh thủ sự đồng tình của người nói chuyện với mình.
- Phim này hay đấy anh nhỉ.
Đồng nghĩa [sửa]
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.