nhị

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲḭʔ˨˩ ɲḭ˨˨ ɲi˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲi˨˨ ɲḭ˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

nhị

  1. Nhạc khíhai dây kéo bằng cái mã vĩ.
    Lẫn tiếng kèn, nhị nôn nao, inh ỏi (Tú Mỡ)
  2. (Thực vật học) Bộ phận sinh sản của hoa, mang túi phấn.
    Trong hồ, gì đẹp bằng sen, lá xanh, bông trắng lại chen nhị vàng. (ca dao)
    Hoa thơm mất nhị đi rồi, còn thơm đâu nữa mà người ước ao. (ca dao)
  3. Số thứ tự hai.
    Nhất chờ, nhị đợi, tam mong. (ca dao)

Dịch[sửa]

Số thứ tự hai

Tham khảo[sửa]