nhịp
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
-
- nhíp
- [[]]
Nhịp
Danh từ
nhịp
- (Cn. dịp) Thời gian thuận tiện.
- Đó là một nhịp may để tiến hành công việc.
- Đoạn cầu ở vào giữa hai cột cầu.
- Cầu bao nhiêu nhịp thương mình bấy nhiêu. (ca dao)
- Quãng cách đều nhau giữa những tiếng đệm mạnh trong một bài nhạc, một hồi trống, hồi chiêng.
- Ngồi đánh nhịp.
- Theo nhịp chiêng, nhịp trống ồn ào (Tú Mỡ)
- Sự kế tiếp đều đặn.
- Tâm hồn của.
- Nguyễn.
- Trái sống một nhịp với non sông đất nước (Phạm Văn Đồng)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.