nhịp

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

nhịp

  1. (Cn. dịp) Thời gian thuận tiện.
    Đó là một nhịp may để tiến hành công việc.
  2. Đoạn cầu ở vào giữa hai cột cầu.
    Cầu bao nhiêu nhịp thương mình bấy nhiêu. (ca dao)
  3. Quãng cách đều nhau giữa những tiếng đệm mạnh trong một bài nhạc, một hồi trống, hồi chiêng.
    Ngồi đánh nhịp.
    Theo nhịp chiêng, nhịp trống ồn ào (Tú Mỡ)
  4. Sự kế tiếp đều đặn.
    Tâm hồn của.
    Nguyễn.
    Trái sống một nhịp với non sông đất nước (Phạm Văn Đồng)

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác