nhanh chóng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Tính từ
nhanh chóng
- Nhanh nhạy, gọn và chóng vánh (nói khái quát).
- Giải quyết công việc nhanh chóng.
- Đòi hỏi phải tiến hành nhanh chóng, kịp thời.
Dịch
|
|
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)