nhanh chóng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Tính từ

nhanh chóng

  1. Nhanh nhạy, gọnchóng vánh (nói khái quát).
    Giải quyết công việc nhanh chóng.
    Đòi hỏi phải tiến hành nhanh chóng, kịp thời.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác