nhiệm vụ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ nguyên
Danh từ
nhiệm vụ
- Công việc lớn phải gánh vác.
- Nhiệm vụ của cô giáo, thầy giáo ta rất quan trọng và rất vẻ vang (Hồ Chí Minh)
- Những nhiệm vụ cơ bản và cấp bách về xây dựng.
- Đảng (Phan Văn Khải)
- Chỉ ra những nhiệm vụ công tác dân vận của.
- Đảng, nhà nước, mặt trận (Lê Khả Phiêu)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)