nhiệm vụ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ nguyên

Vụ: công việc

Danh từ

nhiệm vụ

  1. Công việc lớn phải gánh vác.
    Nhiệm vụ của cô giáo, thầy giáo ta rất quan trọng và rất vẻ vang (Hồ Chí Minh)
    Những nhiệm vụ cơ bản và cấp bách về xây dựng.
    Đảng (Phan Văn Khải)
    Chỉ ra những nhiệm vụ công tác dân vận của.
    Đảng, nhà nước, mặt trận (Lê Khả Phiêu)

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác