nickname
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Danh từ[sửa]
nickname /ˈnɪk.ˌneɪm/
Ngoại động từ[sửa]
nickname ngoại động từ /ˈnɪk.ˌneɪm/
Chia động từ[sửa]
nickname
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to nickname | |||||
| Phân từ hiện tại | nicknaming | |||||
| Phân từ quá khứ | nicknamed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | nickname | nickname hoặc nicknamest¹ | nicknames hoặc nicknameth¹ | nickname | nickname | nickname |
| Quá khứ | nicknamed | nicknamed hoặc nicknamedst¹ | nicknamed | nicknamed | nicknamed | nicknamed |
| Tương lai | will/shall² nickname | will/shall nickname hoặc wilt/shalt¹ nickname | will/shall nickname | will/shall nickname | will/shall nickname | will/shall nickname |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | nickname | nickname hoặc nicknamest¹ | nickname | nickname | nickname | nickname |
| Quá khứ | nicknamed | nicknamed | nicknamed | nicknamed | nicknamed | nicknamed |
| Tương lai | were to nickname hoặc should nickname | were to nickname hoặc should nickname | were to nickname hoặc should nickname | were to nickname hoặc should nickname | were to nickname hoặc should nickname | were to nickname hoặc should nickname |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | nickname | — | let’s nickname | nickname | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)