nihilism
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
nihilism /ˈnɑɪ.hə.ˌlɪ.zəm/
- (Triết học) Thuyết hư vô.
- (Chính trị) Chủ nghĩa vô chính phủ (Nga).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)