non-figuratif
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Tính từ
non-figuratif
- (Nghệ thuật) Phi tượng hình.
[sửa] Danh từ
non-figuratif gđ
- (Nghệ thuật) Họa sĩ phi tượng hình; nhà điêu khắc phi tượng hình.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)