nonessential
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
nonessential /ˌnɑːn.ɪ.ˈsɛnt.ʃəl/
[sửa] Danh từ
nonessential /ˌnɑːn.ɪ.ˈsɛnt.ʃəl/
- Chuyện không đâu, việc không cần thiết.
- Người tầm thường, người không ra gì, người không ai cần đến; vật không cần thiết.
- (Nonessentials) Hàng hoá xa xỉ; xa xỉ phẩm.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)