north
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
north /ˈnɔrθ/
- Hướng bắc, phương bắc, phía bắc.
- in the north — ở phương bắc
- to the north of — ở phía bắc của
- Miền bắc.
- Gió bấc.
[sửa] Tính từ
north /ˈnɔrθ/
[sửa] Phó từ
north /ˈnɔrθ/
- Về hướng bắc, ở phía bắc.
- going north — đi về phía bắc
- lying north — ở phía bắc
- north and south — từ bắc chí nam
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)