nuclear

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

nuclear

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

Cấp trung bình
nuclear

Cấp hơn
more nuclear

Cấp nhất
most nuclear

nuclear (cấp hơn more nuclear, cấp nhất most nuclear)

  1. (Vật lý) (thuộc) Hạt nhân.
    nuclear physics — vật lý hạt nhân
    nuclear weapons — vũ khí hạt nhân
    nuclear energy — năng lượng hạt nhân
  2. Có nhân.

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Tây Ban Nha

[sửa] Tính từ

Số ít Số nhiều
Giống đức nuclear nucleares
Giống cái nuclear nucleares

nuclear

  1. (Vật lý) (thuộc) Hạt nhân.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa