nullify
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
nullify ngoại động từ /ˈnə.lə.ˌfɑɪ/
[sửa] Chia động từ
nullify
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to nullify | |||||
| Phân từ hiện tại | nullifying | |||||
| Phân từ quá khứ | nullified | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | nullify | nullify hoặc nullifiest¹ | nullifies hoặc nullifieth¹ | nullify | nullify | nullify |
| Quá khứ | nullified | nullified, hoặc nullifiedst¹ | nullified | nullified | nullified | nullified |
| Tương lai | will/shall² nullify | will/shall nullify hoặc wilt/shalt¹ nullify | will/shall nullify | will/shall nullify | will/shall nullify | will/shall nullify |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | nullify | nullify hoặc nullifiest¹ | nullify | nullify | nullify | nullify |
| Quá khứ | nullified | nullified | nullified | nullified | nullified | nullified |
| Tương lai | were to nullify hoặc should nullify | were to nullify hoặc should nullify | were to nullify hoặc should nullify | were to nullify hoặc should nullify | were to nullify hoặc should nullify | were to nullify hoặc should nullify |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | nullify | — | let’s nullify | nullify | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)