numismate

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực numismate
/ny.mis.mat/
numismates
/ny.mis.mat/
Giống cái numismate
/ny.mis.mat/
numismates
/ny.mis.mat/

numismate /ny.mis.mat/

  1. Nhà nghiên cứu tiền cổ.

Tham khảo[sửa]