nyhet

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít nyhet nyheta, nyheten
Số nhiều nyheter nyhetene

nyhet gđc

  1. Sự mới lạ.
    Det har ikke lenger nyhetens interesse.
  2. Vật, việc, tin mới lạ.
    Hun fortalte en gledelig nyhet.
    å høre på nyhetene i radio

Tham khảo[sửa]