nymphet

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

nymphet

  1. Nữ thần trẻ đẹp.
  2. Cô gái đẹp khêu gợi.
  3. Người đàn lẳng lơ.

Tham khảo[sửa]