oar
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
oar /ˈɔr/
[sửa] Thành ngữ
- to be chained to the oar: Bị bắt và làm việc nặng và lâu.
- to have an oar in every man's boat: Hay can thiệp vào chuyện của người khác.
- to pull a good oar: Xem Pull.
- to put in one's oar: Xem Put.
- to rest on one's oars: Xem Rest.
[sửa] Động từ
oar /ˈɔr/
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Chia động từ
oar
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to oar | |||||
| Phân từ hiện tại | oaring | |||||
| Phân từ quá khứ | oared | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | oar | oar hoặc oarest¹ | oars hoặc oareth¹ | oar | oar | oar |
| Quá khứ | oared | oared, hoặc oaredst¹ | oared | oared | oared | oared |
| Tương lai | will/shall² oar | will/shall oar hoặc wilt/shalt¹ oar | will/shall oar | will/shall oar | will/shall oar | will/shall oar |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | oar | oar hoặc oarest¹ | oar | oar | oar | oar |
| Quá khứ | oared | oared | oared | oared | oared | oared |
| Tương lai | were to oar hoặc should oar | were to oar hoặc should oar | were to oar hoặc should oar | were to oar hoặc should oar | were to oar hoặc should oar | were to oar hoặc should oar |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | oar | — | let’s oar | oar | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)