oath

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

oath (số nhiều oaths) /ˈoʊθ/

  1. Lời thề, lời tuyên thệ.
    to take (make, swear) an oath — tuyên thệ
    on (one's) oath — đã thề, đã tuyên thệ
    to put someone on his oath — bắt ai thề
    oath of allegiance — lời thề trung thành
    to take the oath of officetuyên thệ nhậm chức.
  2. Lời nguyền rủa.

Từ dẫn xuất[sửa]

Từ liên hệ[sửa]

Dịch[sửa]




Động từ[sửa]

oath

  1. Thề.
  2. Hét lên.

Chia động từ[sửa]

Dịch[sửa]


Từ đồng âm[sửa]

Tham khảo[sửa]