obfuscate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
obfuscate ngoại động từ
- Làm tối, làm u ám (bầu trời).
- Làm đen tối (đầu óc), làm ngu muội.
- Làm hoang mang, làm bối rối.
- (Máy tính) Thay đổi mã nguồn trong khi giữ chức năng để giấu cấu trúc, mục đích, hay thuật toán.
[sửa] Chia động từ
obfuscate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to obfuscate | |||||
| Phân từ hiện tại | obfuscating | |||||
| Phân từ quá khứ | obfuscated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | obfuscate | obfuscate hoặc obfuscatest¹ | obfuscates hoặc obfuscateth¹ | obfuscate | obfuscate | obfuscate |
| Quá khứ | obfuscated | obfuscated, hoặc obfuscatedst¹ | obfuscated | obfuscated | obfuscated | obfuscated |
| Tương lai | will/shall² obfuscate | will/shall obfuscate hoặc wilt/shalt¹ obfuscate | will/shall obfuscate | will/shall obfuscate | will/shall obfuscate | will/shall obfuscate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | obfuscate | obfuscate hoặc obfuscatest¹ | obfuscate | obfuscate | obfuscate | obfuscate |
| Quá khứ | obfuscated | obfuscated | obfuscated | obfuscated | obfuscated | obfuscated |
| Tương lai | were to obfuscate hoặc should obfuscate | were to obfuscate hoặc should obfuscate | were to obfuscate hoặc should obfuscate | were to obfuscate hoặc should obfuscate | were to obfuscate hoặc should obfuscate | were to obfuscate hoặc should obfuscate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | obfuscate | — | let’s obfuscate | obfuscate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Đồng nghĩa
- làm tối
- làm hoang mang
[sửa] Trái nghĩa
- làm hoang mang
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)