obit

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

obit /oʊ.ˈbɪt/

  1. (Từ cổ,nghĩa cổ) Lễ cầu hồn, lễ kỷ niệm (ngày chết của người sáng lập ra hội).
  2. Ngày giỗ, ngày kỵ, ngày huý.

Tham khảo[sửa]