object
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
object (số nhiều objects) /ˈɑːb.dʒɪkt/
- Đồ vật, vật thể.
- Đối tượng; (triết học) khách thể.
- Mục tiêu, mục đích.
- Người đáng thương, người lố lăng, vật đáng khinh, vật lố lăng.
- (Ngôn ngữ học) Bổ ngữ.
[sửa] Thành ngữ
- no object:
[sửa] Ngoại động từ
object ngoại động từ /əb.ˈdʒɛkt/
[sửa] Chia động từ
object
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to object | |||||
| Phân từ hiện tại | objecting | |||||
| Phân từ quá khứ | objected | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | object | object hoặc objectest¹ | objects hoặc objecteth¹ | object | object | object |
| Quá khứ | objected | objected, hoặc objectedst¹ | objected | objected | objected | objected |
| Tương lai | will/shall² object | will/shall object hoặc wilt/shalt¹ object | will/shall object | will/shall object | will/shall object | will/shall object |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | object | object hoặc objectest¹ | object | object | object | object |
| Quá khứ | objected | objected | objected | objected | objected | objected |
| Tương lai | were to object hoặc should object | were to object hoặc should object | were to object hoặc should object | were to object hoặc should object | were to object hoặc should object | were to object hoặc should object |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | object | — | let’s object | object | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
object nội động từ /əb.ˈdʒɛkt/
- Ghét, không thích, cảm thấy khó chịu.
- I object to being treated like this — tôi không thích bị đối xử như vậy
[sửa] Chia động từ
object
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to object | |||||
| Phân từ hiện tại | objecting | |||||
| Phân từ quá khứ | objected | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | object | object hoặc objectest¹ | objects hoặc objecteth¹ | object | object | object |
| Quá khứ | objected | objected, hoặc objectedst¹ | objected | objected | objected | objected |
| Tương lai | will/shall² object | will/shall object hoặc wilt/shalt¹ object | will/shall object | will/shall object | will/shall object | will/shall object |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | object | object hoặc objectest¹ | object | object | object | object |
| Quá khứ | objected | objected | objected | objected | objected | objected |
| Tương lai | were to object hoặc should object | were to object hoặc should object | were to object hoặc should object | were to object hoặc should object | were to object hoặc should object | were to object hoặc should object |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | object | — | let’s object | object | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)