obsidional

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực obsidional
/ɔp.si.djɔ.nal/
obsidional
/ɔp.si.djɔ.nal/
Giống cái obsidionale
/ɔp.si.djɔ.nal/
obsidionale
/ɔp.si.djɔ.nal/

obsidional /ɔp.si.djɔ.nal/

  1. (Thuộc) Sự bao vây, (thuộc) sự hãm thành.
    couronne obsidionale — vòng hoa thưởng người giải vây thành
    délire obsidional — (y học) hoang tưởng bị bao vây

Tham khảo[sửa]