obstruct
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
obstruct ngoại động từ /əb.ˈstrəkt/
- Làm tắc, làm bế tắc, làm nghẽn.
- to obstruct truffic — làm nghẽn giao thông
- Ngăn, che, lấp, che khuất.
- Cản trở, gây trở ngại.
- to obstruct someone's proggress — cản trở sự tiến bộ của ai
- to obstruct someone's activity — gây trở ngại cho sự hoạt động của ai
- (Y học) Làm tắc.
[sửa] Chia động từ
obstruct
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to obstruct | |||||
| Phân từ hiện tại | obstructing | |||||
| Phân từ quá khứ | obstructed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | obstruct | obstruct hoặc obstructest¹ | obstructs hoặc obstructeth¹ | obstruct | obstruct | obstruct |
| Quá khứ | obstructed | obstructed, hoặc obstructedst¹ | obstructed | obstructed | obstructed | obstructed |
| Tương lai | will/shall² obstruct | will/shall obstruct hoặc wilt/shalt¹ obstruct | will/shall obstruct | will/shall obstruct | will/shall obstruct | will/shall obstruct |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | obstruct | obstruct hoặc obstructest¹ | obstruct | obstruct | obstruct | obstruct |
| Quá khứ | obstructed | obstructed | obstructed | obstructed | obstructed | obstructed |
| Tương lai | were to obstruct hoặc should obstruct | were to obstruct hoặc should obstruct | were to obstruct hoặc should obstruct | were to obstruct hoặc should obstruct | were to obstruct hoặc should obstruct | were to obstruct hoặc should obstruct |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | obstruct | — | let’s obstruct | obstruct | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
obstruct nội động từ /əb.ˈstrəkt/
- Phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ).
[sửa] Chia động từ
obstruct
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to obstruct | |||||
| Phân từ hiện tại | obstructing | |||||
| Phân từ quá khứ | obstructed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | obstruct | obstruct hoặc obstructest¹ | obstructs hoặc obstructeth¹ | obstruct | obstruct | obstruct |
| Quá khứ | obstructed | obstructed, hoặc obstructedst¹ | obstructed | obstructed | obstructed | obstructed |
| Tương lai | will/shall² obstruct | will/shall obstruct hoặc wilt/shalt¹ obstruct | will/shall obstruct | will/shall obstruct | will/shall obstruct | will/shall obstruct |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | obstruct | obstruct hoặc obstructest¹ | obstruct | obstruct | obstruct | obstruct |
| Quá khứ | obstructed | obstructed | obstructed | obstructed | obstructed | obstructed |
| Tương lai | were to obstruct hoặc should obstruct | were to obstruct hoặc should obstruct | were to obstruct hoặc should obstruct | were to obstruct hoặc should obstruct | were to obstruct hoặc should obstruct | were to obstruct hoặc should obstruct |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | obstruct | — | let’s obstruct | obstruct | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)