obviate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
obviate ngoại động từ /ˈɑːb.vi.ˌeɪt/
- Ngăn ngừa, phòng ngừa; tránh.
- to obviate a danger — phòng ngừa nguy hiểm
- to obviate a serious disease — một bệnh hiểm nghèo
- Xoá bỏ, tẩy trừ.
Chia động từ [sửa]
obviate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to obviate | |||||
| Phân từ hiện tại | obviating | |||||
| Phân từ quá khứ | obviated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | obviate | obviate hoặc obviatest¹ | obviates hoặc obviateth¹ | obviate | obviate | obviate |
| Quá khứ | obviated | obviated hoặc obviatedst¹ | obviated | obviated | obviated | obviated |
| Tương lai | will/shall² obviate | will/shall obviate hoặc wilt/shalt¹ obviate | will/shall obviate | will/shall obviate | will/shall obviate | will/shall obviate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | obviate | obviate hoặc obviatest¹ | obviate | obviate | obviate | obviate |
| Quá khứ | obviated | obviated | obviated | obviated | obviated | obviated |
| Tương lai | were to obviate hoặc should obviate | were to obviate hoặc should obviate | were to obviate hoặc should obviate | were to obviate hoặc should obviate | were to obviate hoặc should obviate | were to obviate hoặc should obviate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | obviate | — | let’s obviate | obviate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)