occasioned
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh [sửa]
Động từ [sửa]
occasioned
Chia động từ [sửa]
occasion
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to occasion | |||||
| Phân từ hiện tại | occasioning | |||||
| Phân từ quá khứ | occasioned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | occasion | occasion hoặc occasionest¹ | occasions hoặc occasioneth¹ | occasion | occasion | occasion |
| Quá khứ | occasioned | occasioned hoặc occasionedst¹ | occasioned | occasioned | occasioned | occasioned |
| Tương lai | will/shall² occasion | will/shall occasion hoặc wilt/shalt¹ occasion | will/shall occasion | will/shall occasion | will/shall occasion | will/shall occasion |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | occasion | occasion hoặc occasionest¹ | occasion | occasion | occasion | occasion |
| Quá khứ | occasioned | occasioned | occasioned | occasioned | occasioned | occasioned |
| Tương lai | were to occasion hoặc should occasion | were to occasion hoặc should occasion | were to occasion hoặc should occasion | were to occasion hoặc should occasion | were to occasion hoặc should occasion | were to occasion hoặc should occasion |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | occasion | — | let’s occasion | occasion | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.