occupies
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh [sửa]
Động từ [sửa]
occupies
- Động từ occupy chia ở ngôi thứ ba số ít.
Chia động từ [sửa]
occupy
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to occupy | |||||
| Phân từ hiện tại | occupying | |||||
| Phân từ quá khứ | occupied | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | occupy | occupy hoặc occupiest¹ | occupies hoặc occupieth¹ | occupy | occupy | occupy |
| Quá khứ | occupied | occupied hoặc occupiedst¹ | occupied | occupied | occupied | occupied |
| Tương lai | will/shall² occupy | will/shall occupy hoặc wilt/shalt¹ occupy | will/shall occupy | will/shall occupy | will/shall occupy | will/shall occupy |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | occupy | occupy hoặc occupiest¹ | occupy | occupy | occupy | occupy |
| Quá khứ | occupied | occupied | occupied | occupied | occupied | occupied |
| Tương lai | were to occupy hoặc should occupy | were to occupy hoặc should occupy | were to occupy hoặc should occupy | were to occupy hoặc should occupy | were to occupy hoặc should occupy | were to occupy hoặc should occupy |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | occupy | — | let’s occupy | occupy | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.