occupy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

occupy ngoại động từ /ˈɑː.kjə.ˌpɑɪ/

  1. Chiếm, chiếm giữ.
  2. Chiếm, chiếm đóng.
  3. Giữ.
    to occupy an important pasition in the government — giữ một địa vị quan trọng trong chính phủ
  4. Choán, chiếm cứ.
    many worries occupy his mind — nhiều nỗi lo lắng choán cả đầu óc hắn
  5. Ở.
    to occupy a house — ở một căn nhà
  6. Bận rộn với.
    to occupy ineself with something — bận rộn với việc gì

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]