officiate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Nội động từ
officiate nội động từ /ə.ˈfɪ.ʃi.ˌeɪt/
- Làm nhiệm vụ, thi hành chức vụ, thi hành trách nhiệm, làm bổn phận.
- to officiate as host at a dinner party — làm bổn phận của người chủ ở bữa tiệc
- (Tôn giáo) Làm lễ, hành lễ.
[sửa] Chia động từ
officiate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to officiate | |||||
| Phân từ hiện tại | officiating | |||||
| Phân từ quá khứ | officiated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | officiate | officiate hoặc officiatest¹ | officiates hoặc officiateth¹ | officiate | officiate | officiate |
| Quá khứ | officiated | officiated, hoặc officiatedst¹ | officiated | officiated | officiated | officiated |
| Tương lai | will/shall² officiate | will/shall officiate hoặc wilt/shalt¹ officiate | will/shall officiate | will/shall officiate | will/shall officiate | will/shall officiate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | officiate | officiate hoặc officiatest¹ | officiate | officiate | officiate | officiate |
| Quá khứ | officiated | officiated | officiated | officiated | officiated | officiated |
| Tương lai | were to officiate hoặc should officiate | were to officiate hoặc should officiate | were to officiate hoặc should officiate | were to officiate hoặc should officiate | were to officiate hoặc should officiate | were to officiate hoặc should officiate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | officiate | — | let’s officiate | officiate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)