old school

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
old school

Cấp hơn
more old school

Cấp nhất
most old school

old school (cấp hơn more old school, cấp nhất most old school), old-school

  1. (thuộc) Trường truyền thống.
  2. ; (thông tục) không hợp thời trang.

Đồng nghĩa[sửa]

thuộc trường truyền thống

Danh từ[sửa]

old school (không đếm được)

  1. Trường truyền thống.

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]