old school
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Tính từ [sửa]
|
Cấp trung bình |
Cấp hơn |
Cấp nhất |
old school (cấp hơn more old school, cấp nhất most old school), old-school
- (thuộc) Trường truyền thống.
- Cũ; (thông tục) không hợp thời trang.
Đồng nghĩa [sửa]
- thuộc trường truyền thống
- cũ
Danh từ [sửa]
old school (không đếm được)
Đồng nghĩa [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)