oligopoly
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
oligopoly (số nhiều oligopolies)
- Thị trường trong đó có một vài công ty có ảnh hưởng nhưng đều không làm chủ được thị trường.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)