omelet

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

omelet

  1. Trứng tráng.

Thành ngữ[sửa]

  • you cannot make am omelette without breaking eggs: (Tục ngữ) Không xẻ ván sao đóng được thuyền.

Tham khảo[sửa]