omniscient
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
omniscient /.ʃənt/
- Thông suốt mọi sự, toàn trí toàn thức.
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | omniscient /ɔm.ni.sjɑ̃/ |
omniscients /ɔm.ni.sjɑ̃/ |
| Giống cái | omnisciente /ɔm.ni.sjɑ̃t/ |
omniscients /ɔm.ni.sjɑ̃/ |
omniscient /ɔm.ni.sjɑ̃/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)