onomatopoeia
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
onomatopoeia /ˌɑː.nə.ˌmɑː.tə.ˈpi.ə/
- Sự cấu tạo từ tượng thanh.
- Từ tượng thanh.
- Sự dùng từ tượng thanh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)